Từ vựng
N2快い
こころよい
dễ chịu
Ví dụ
あさのかぜはこころよいです。
朝の風は快いです。
Gió sáng sớm rất dễ chịu.
かれのへんじをきいてこころよいきぶんになった。
彼の返事を聞いて快い気分になった。
Tôi cảm thấy thoải mái khi nghe câu trả lời của anh ấy.
Từ vựng
N2こころよい
dễ chịu
あさのかぜはこころよいです。
朝の風は快いです。
Gió sáng sớm rất dễ chịu.
かれのへんじをきいてこころよいきぶんになった。
彼の返事を聞いて快い気分になった。
Tôi cảm thấy thoải mái khi nghe câu trả lời của anh ấy.