Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

快い

こころよい

dễ chịu

Ví dụ

  • あさのかぜはこころよいです。

    朝の風は快いです。

    Gió sáng sớm rất dễ chịu.

  • かれのへんじをきいてこころよいきぶんになった。

    彼の返事を聞いて快い気分になった。

    Tôi cảm thấy thoải mái khi nghe câu trả lời của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng