Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

快適

かいてき

thoải mái

Ví dụ

  • このホテルはかいてきなへやです。

    このホテルは快適な部屋です。

    Khách sạn này có phòng thoải mái.

  • あたらしいくつはかいてきにあるけます。

    新しい靴は快適に歩けます。

    Đôi giày mới này rất thoải mái khi đi bộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng