Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

村人

むらびと

dân làng

Ví dụ

  • むらびとたちがおまつりのじゅんびをしていました。

    村人たちがお祭りの準備をしていました。

    Những cư dân làng đang chuẩn bị cho lễ hội.

  • このむらびとはむかしからここにすんでいます。

    この村人は昔からここに住んでいます。

    Người dân làng này đã sống ở đây từ lâu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    村人 — dân làng · Kimuchi Nihongo