Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

農村

のうそん

nông thôn

Ví dụ

  • かれはのうそんでそだちました。

    彼は農村で育ちました。

    Anh ấy lớn lên ở một khu nông thôn.

  • のうそんのじんこうがへっています。

    農村の人口が減っています。

    Dân số nông thôn đang giảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng