Từ vựng
N2農村
のうそん
nông thôn
Ví dụ
かれはのうそんでそだちました。
彼は農村で育ちました。
Anh ấy lớn lên ở một khu nông thôn.
のうそんのじんこうがへっています。
農村の人口が減っています。
Dân số nông thôn đang giảm.
Từ vựng
N2のうそん
nông thôn
かれはのうそんでそだちました。
彼は農村で育ちました。
Anh ấy lớn lên ở một khu nông thôn.
のうそんのじんこうがへっています。
農村の人口が減っています。
Dân số nông thôn đang giảm.