Từ vựng
N2先頭
せんとう
dẫn đầu; hàng đầu
Ví dụ
せんとうのらんなーがぺーすをきめています。
先頭のランナーがペースを決めています。
Người chạy ở vị trí đầu tiên đang thiết lập nhịp độ.
せんとうにたってすすみましょう。
先頭に立って進みましょう。
Hãy dẫn đầu và tiến lên phía trước.
Từ vựng
N2せんとう
dẫn đầu; hàng đầu
せんとうのらんなーがぺーすをきめています。
先頭のランナーがペースを決めています。
Người chạy ở vị trí đầu tiên đang thiết lập nhịp độ.
せんとうにたってすすみましょう。
先頭に立って進みましょう。
Hãy dẫn đầu và tiến lên phía trước.