Từ vựng
N1店頭
てんとう
mặt tiền cửa hàng
Ví dụ
しんせいひんがこんしゅう、てんとうにならびます。
新製品が今週、店頭に並びます。
Sản phẩm mới sẽ được trưng bày ở cửa hàng tuần này.
このしょうひんはぜんこくのてんとうでかえます。
この商品は全国の店頭で買えます。
Bạn có thể mua mặt hàng này tại bất kỳ cửa hàng nào trên toàn quốc.
Từ vựng
N1てんとう
mặt tiền cửa hàng
しんせいひんがこんしゅう、てんとうにならびます。
新製品が今週、店頭に並びます。
Sản phẩm mới sẽ được trưng bày ở cửa hàng tuần này.
このしょうひんはぜんこくのてんとうでかえます。
この商品は全国の店頭で買えます。
Bạn có thể mua mặt hàng này tại bất kỳ cửa hàng nào trên toàn quốc.