Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

店頭

てんとう

mặt tiền cửa hàng

Ví dụ

  • しんせいひんがこんしゅう、てんとうにならびます。

    新製品が今週、店頭に並びます。

    Sản phẩm mới sẽ được trưng bày ở cửa hàng tuần này.

  • このしょうひんはぜんこくのてんとうでかえます。

    この商品は全国の店頭で買えます。

    Bạn có thể mua mặt hàng này tại bất kỳ cửa hàng nào trên toàn quốc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng