Từ vựng
N4Động từ nhóm 1頼む
たのむ
nhờ; yêu cầu
Ví dụ
ちょっときてくださいと、かれにたのみました。
ちょっと来てくださいと、彼に頼みました。
Tôi đã yêu cầu anh ấy đến trong một lúc.
にもつをはこぶのをてつだってくれとたのんでもいい?
荷物を運ぶのを手伝ってくれと頼んでもいい?
Tôi có thể xin anh giúp tôi chuyển những thùng này không?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1たのむ
nhờ; yêu cầu
ちょっときてくださいと、かれにたのみました。
ちょっと来てくださいと、彼に頼みました。
Tôi đã yêu cầu anh ấy đến trong một lúc.
にもつをはこぶのをてつだってくれとたのんでもいい?
荷物を運ぶのを手伝ってくれと頼んでもいい?
Tôi có thể xin anh giúp tôi chuyển những thùng này không?