Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

頼む

たのむ

nhờ; yêu cầu

Ví dụ

  • ちょっときてくださいと、かれにたのみました。

    ちょっと来てくださいと、彼に頼みました。

    Tôi đã yêu cầu anh ấy đến trong một lúc.

  • にもつをはこぶのをてつだってくれとたのんでもいい?

    荷物を運ぶのを手伝ってくれと頼んでもいい?

    Tôi có thể xin anh giúp tôi chuyển những thùng này không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng