Từ vựng
N3頼る
たよる
dựa vào; nhờ cậy
Ví dụ
こどもはおやにたよっています。
子どもは親に頼っています。
Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ của chúng.
このかいしゃもせいふにたよるけいこうがあります。
この会社も政府に頼る傾向があります。
Công ty này cũng có xu hướng phụ thuộc vào chính phủ.
Từ vựng
N3たよる
dựa vào; nhờ cậy
こどもはおやにたよっています。
子どもは親に頼っています。
Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ của chúng.
このかいしゃもせいふにたよるけいこうがあります。
この会社も政府に頼る傾向があります。
Công ty này cũng có xu hướng phụ thuộc vào chính phủ.