Từ vựng
N1難民
なんみん
người tị nạn
Ví dụ
そのくにのなんみんがふえています。
その国の難民が増えています。
Số lượng người tị nạn ở nước đó đang tăng.
なんみんきゃんぷでおおくのひとがしえんをうけています。
難民キャンプで多くの人が支援を受けています。
Nhiều người nhận được hỗ trợ tại trại tị nạn.
Từ vựng
N1なんみん
người tị nạn
そのくにのなんみんがふえています。
その国の難民が増えています。
Số lượng người tị nạn ở nước đó đang tăng.
なんみんきゃんぷでおおくのひとがしえんをうけています。
難民キャンプで多くの人が支援を受けています。
Nhiều người nhận được hỗ trợ tại trại tị nạn.