Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

難民

なんみん

người tị nạn

Ví dụ

  • そのくにのなんみんがふえています。

    その国の難民が増えています。

    Số lượng người tị nạn ở nước đó đang tăng.

  • なんみんきゃんぷでおおくのひとがしえんをうけています。

    難民キャンプで多くの人が支援を受けています。

    Nhiều người nhận được hỗ trợ tại trại tị nạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng