Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

人類

じんるい

nhân loại

Ví dụ

  • じんるいのれきしはながいです。

    人類の歴史は長いです。

    Lịch sử nhân loại rất dài.

  • じんるいはちきゅうのかんきょうをまもるせきにんがあります。

    人類は地球の環境を守る責任があります。

    Nhân loại có trách nhiệm bảo vệ môi trường của Trái Đất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    人類 — nhân loại · Kimuchi Nihongo