Từ vựng
N2人類
じんるい
nhân loại
Ví dụ
じんるいのれきしはながいです。
人類の歴史は長いです。
Lịch sử nhân loại rất dài.
じんるいはちきゅうのかんきょうをまもるせきにんがあります。
人類は地球の環境を守る責任があります。
Nhân loại có trách nhiệm bảo vệ môi trường của Trái Đất.
Từ vựng
N2じんるい
nhân loại
じんるいのれきしはながいです。
人類の歴史は長いです。
Lịch sử nhân loại rất dài.
じんるいはちきゅうのかんきょうをまもるせきにんがあります。
人類は地球の環境を守る責任があります。
Nhân loại có trách nhiệm bảo vệ môi trường của Trái Đất.