Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

意識

いしき

ý thức

Ví dụ

  • かれはいしきがもどってきたようです。

    彼は意識が戻ってきたようです。

    Có vẻ như anh ấy đã lấy lại ý thức.

  • かんきょうもんだいにたいするいしきがたかまっています。

    環境問題に対する意識が高まっています。

    Nhận thức về vấn đề môi trường đang tăng lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng