Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

願う

ねがう

cầu mong; xin

Ví dụ

  • わたしはまいにちけんこうでいることをねがう。

    私は毎日健康でいることを願う。

    Tôi mong muốn mình luôn khỏe mạnh mỗi ngày.

  • せんせいにすいせんじょうをかいてくださるようおねがいしました。

    先生に推薦状を書いてくださるようお願いしました。

    Tôi đã yêu cầu thầy giáo viết thư giới thiệu cho tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng