Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

願書

がんしょ

đơn xin

Ví dụ

  • だいがくのがんしょをあしたまでにていしゅつするひつようがあります。

    大学の願書を明日までに提出する必要があります。

    Tôi cần nộp đơn xin vào đại học trước ngày mai.

  • がんしょにひつようなしょるいはすべてそろいましたか。

    願書に必要な書類はすべて揃いましたか。

    Bạn đã có tất cả các giấy tờ cần thiết cho đơn xin chưa?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng