Từ vựng
N1願書
がんしょ
đơn xin
Ví dụ
だいがくのがんしょをあしたまでにていしゅつするひつようがあります。
大学の願書を明日までに提出する必要があります。
Tôi cần nộp đơn xin vào đại học trước ngày mai.
がんしょにひつようなしょるいはすべてそろいましたか。
願書に必要な書類はすべて揃いましたか。
Bạn đã có tất cả các giấy tờ cần thiết cho đơn xin chưa?
Từ vựng
N1がんしょ
đơn xin
だいがくのがんしょをあしたまでにていしゅつするひつようがあります。
大学の願書を明日までに提出する必要があります。
Tôi cần nộp đơn xin vào đại học trước ngày mai.
がんしょにひつようなしょるいはすべてそろいましたか。
願書に必要な書類はすべて揃いましたか。
Bạn đã có tất cả các giấy tờ cần thiết cho đơn xin chưa?