Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

議論

ぎろん

tranh luận; thảo luận

Ví dụ

  • くらすでよいぎろんができました。

    クラスで良い議論ができました。

    Chúng tôi có một cuộc thảo luận tốt trong lớp.

  • このもんだいについてはいろいろなぎろんがあります。

    この問題については色々な議論があります。

    Có nhiều quan điểm khác nhau về vấn đề này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng