Từ vựng
N2完了
かんりょう
hoàn thành
Ví dụ
しごとがかんりょうしたのでほうこくします。
仕事が完了したので報告します。
Tôi báo cáo rằng công việc đã hoàn thành.
このぷろじぇくとはらいげつかんりょうするよていです。
このプロジェクトは来月完了する予定です。
Dự án này được dự kiến hoàn thành vào tháng sau.
Từ vựng
N2かんりょう
hoàn thành
しごとがかんりょうしたのでほうこくします。
仕事が完了したので報告します。
Tôi báo cáo rằng công việc đã hoàn thành.
このぷろじぇくとはらいげつかんりょうするよていです。
このプロジェクトは来月完了する予定です。
Dự án này được dự kiến hoàn thành vào tháng sau.