Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

完了

かんりょう

hoàn thành

Ví dụ

  • しごとがかんりょうしたのでほうこくします。

    仕事が完了したので報告します。

    Tôi báo cáo rằng công việc đã hoàn thành.

  • このぷろじぇくとはらいげつかんりょうするよていです。

    このプロジェクトは来月完了する予定です。

    Dự án này được dự kiến hoàn thành vào tháng sau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    完了 — hoàn thành · Kimuchi Nihongo