Từ vựng
N2丸める
まるめる
vo tròn
Ví dụ
かみをまるめてぼーるをつくりました。
紙を丸めてボールを作りました。
Tôi cuộn giấy để tạo thành một quả bóng.
すかーふをまるめてばっぐにいれました。
スカーフを丸めてバッグに入れました。
Tôi cuộn chiếc khăn lụa và để vào túi xách.
Từ vựng
N2まるめる
vo tròn
かみをまるめてぼーるをつくりました。
紙を丸めてボールを作りました。
Tôi cuộn giấy để tạo thành một quả bóng.
すかーふをまるめてばっぐにいれました。
スカーフを丸めてバッグに入れました。
Tôi cuộn chiếc khăn lụa và để vào túi xách.