Từ vựng
N2永久
えいきゅう
vĩnh cửu
Ví dụ
このけいやくはえいきゅうにゆうこうです。
この契約は永久に有効です。
Hợp đồng này có hiệu lực vĩnh viễn.
えいきゅうてきなかいけつほうほうをさがしています。
永久的な解決方法を探しています。
Tôi đang tìm kiếm một giải pháp vĩnh viễn.
Từ vựng
N2えいきゅう
vĩnh cửu
このけいやくはえいきゅうにゆうこうです。
この契約は永久に有効です。
Hợp đồng này có hiệu lực vĩnh viễn.
えいきゅうてきなかいけつほうほうをさがしています。
永久的な解決方法を探しています。
Tôi đang tìm kiếm một giải pháp vĩnh viễn.