Từ vựng
N2久しい
ひさしい
đã lâu
Ví dụ
ひさしいあいだ、かれとはれんらくしていません。
久しい間、彼とは連絡していません。
Tôi đã không liên lạc với anh ấy trong một thời gian dài.
このおてらはひさしいれきしをもっています。
このお寺は久しい歴史を持っています。
Ngôi chùa này có một lịch sử lâu đời.
Từ vựng
N2ひさしい
đã lâu
ひさしいあいだ、かれとはれんらくしていません。
久しい間、彼とは連絡していません。
Tôi đã không liên lạc với anh ấy trong một thời gian dài.
このおてらはひさしいれきしをもっています。
このお寺は久しい歴史を持っています。
Ngôi chùa này có một lịch sử lâu đời.