Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

久しい

ひさしい

đã lâu

Ví dụ

  • ひさしいあいだ、かれとはれんらくしていません。

    久しい間、彼とは連絡していません。

    Tôi đã không liên lạc với anh ấy trong một thời gian dài.

  • このおてらはひさしいれきしをもっています。

    このお寺は久しい歴史を持っています。

    Ngôi chùa này có một lịch sử lâu đời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng