Từ vựng
N1干渉
かんしょう
can thiệp
Ví dụ
おやがこどものせんたくにかんしょうしてはいけません。
親が子どもの選択に干渉してはいけません。
Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con em.
だれにもかんしょうされずにすきなことをしたい。
誰にも干渉されずに好きなことをしたい。
Tôi muốn làm những gì tôi thích mà không ai can thiệp.
Từ vựng
N1かんしょう
can thiệp
おやがこどものせんたくにかんしょうしてはいけません。
親が子どもの選択に干渉してはいけません。
Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con em.
だれにもかんしょうされずにすきなことをしたい。
誰にも干渉されずに好きなことをしたい。
Tôi muốn làm những gì tôi thích mà không ai can thiệp.