Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

干物

ひもの

cá khô; đồ khô

Ví dụ

  • ちょうしょくにひものをたべました。

    朝食に干物を食べました。

    Tôi ăn cá khô vào bữa sáng.

  • すーぱーでしんせんなひものがうられています。

    スーパーで新鮮な干物が売られています。

    Cá khô tươi được bán tại siêu thị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng