Từ vựng
N1厄介
やっかい
phiền phức; rắc rối
Ví dụ
そのもんだいはやっかいでかいけつがむずかしい。
その問題は厄介で解決が難しい。
Vấn đề đó rất phiền toái và khó giải quyết.
あめでえきまであるくのはやっかいですね。
雨で駅まで歩くのは厄介ですね。
Đi bộ tới nhà ga trong mưa thật phiền phức.
Từ vựng
N1やっかい
phiền phức; rắc rối
そのもんだいはやっかいでかいけつがむずかしい。
その問題は厄介で解決が難しい。
Vấn đề đó rất phiền toái và khó giải quyết.
あめでえきまであるくのはやっかいですね。
雨で駅まで歩くのは厄介ですね。
Đi bộ tới nhà ga trong mưa thật phiền phức.