Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

厄介

やっかい

phiền phức; rắc rối

Ví dụ

  • そのもんだいはやっかいでかいけつがむずかしい。

    その問題は厄介で解決が難しい。

    Vấn đề đó rất phiền toái và khó giải quyết.

  • あめでえきまであるくのはやっかいですね。

    雨で駅まで歩くのは厄介ですね。

    Đi bộ tới nhà ga trong mưa thật phiền phức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng