Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

匹敵

ひってき

sánh ngang; tương đương

Ví dụ

  • かれのさいのうはだれにもひってきしない。

    彼の才能は誰にも匹敵しない。

    Tài năng của anh ấy không có ai sánh kịp.

  • このせいせきはきょねんのけっかにひってきする。

    この成績は去年の結果に匹敵する。

    Kết quả này tương đương với kết quả năm ngoái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng