Từ vựng
N1匹敵
ひってき
sánh ngang; tương đương
Ví dụ
かれのさいのうはだれにもひってきしない。
彼の才能は誰にも匹敵しない。
Tài năng của anh ấy không có ai sánh kịp.
このせいせきはきょねんのけっかにひってきする。
この成績は去年の結果に匹敵する。
Kết quả này tương đương với kết quả năm ngoái.
Từ vựng
N1ひってき
sánh ngang; tương đương
かれのさいのうはだれにもひってきしない。
彼の才能は誰にも匹敵しない。
Tài năng của anh ấy không có ai sánh kịp.
このせいせきはきょねんのけっかにひってきする。
この成績は去年の結果に匹敵する。
Kết quả này tương đương với kết quả năm ngoái.