Từ vựng
N2区別
くべつ
phân biệt
Ví dụ
ふたつのいろのちがいをくべつするのはむずかしい。
二つの色の違いを区別するのは難しい。
Khó để phân biệt sự khác biệt giữa hai màu sắc.
しごととぷらいべーとをくべつしています。
仕事とプライベートを区別しています。
Tôi phân biệt giữa công việc và cuộc sống riêng tư.
Từ vựng
N2くべつ
phân biệt
ふたつのいろのちがいをくべつするのはむずかしい。
二つの色の違いを区別するのは難しい。
Khó để phân biệt sự khác biệt giữa hai màu sắc.
しごととぷらいべーとをくべつしています。
仕事とプライベートを区別しています。
Tôi phân biệt giữa công việc và cuộc sống riêng tư.