Từ vựng
N1双方
そうほう
cả hai bên
Ví dụ
そうほうがごういにたっしました。
双方が合意に達しました。
Cả hai bên đã đạt được thỏa thuận.
そうほうのいけんをきくひつようがあります。
双方の意見を聞く必要があります。
Chúng ta cần nghe ý kiến của cả hai bên.
Từ vựng
N1そうほう
cả hai bên
そうほうがごういにたっしました。
双方が合意に達しました。
Cả hai bên đã đạt được thỏa thuận.
そうほうのいけんをきくひつようがあります。
双方の意見を聞く必要があります。
Chúng ta cần nghe ý kiến của cả hai bên.