Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

双眼鏡

そうがんきょう

ống nhòm

Ví dụ

  • そうがんきょうでやちょうをかんさつしました。

    双眼鏡で野鳥を観察しました。

    Tôi quan sát chim hoang dã qua ống nhòm.

  • こんさーとにそうがんきょうをもっていった。

    コンサートに双眼鏡を持って行った。

    Tôi mang ống nhòm đến buổi hòa nhạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng