Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 2

比べる

くらべる

so sánh

Ví dụ

  • ふたつのせいひんをくらべてみました。

    二つの製品を比べてみました。

    Tôi đã so sánh hai sản phẩm.

  • きょねんときょねんをくらべるとどうですか。

    去年と今年を比べるとどうですか。

    Năm nay so với năm ngoái thì như thế nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng