Từ vựng
N1比例
ひれい
tỉ lệ thuận
Ví dụ
きゅうりょうはけいけんとひれいすることがおおい。
給料は経験と比例することが多い。
Lương thường tỷ lệ thuận với kinh nghiệm.
せいひんのしつとかかくがひれいしていない。
製品の質と価格が比例していない。
Chất lượng và giá cả của sản phẩm không tỷ lệ thuận.
Từ vựng
N1ひれい
tỉ lệ thuận
きゅうりょうはけいけんとひれいすることがおおい。
給料は経験と比例することが多い。
Lương thường tỷ lệ thuận với kinh nghiệm.
せいひんのしつとかかくがひれいしていない。
製品の質と価格が比例していない。
Chất lượng và giá cả của sản phẩm không tỷ lệ thuận.