Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

法令

ほうれい

pháp lệnh

Ví dụ

  • あたらしいほうれいがしこうされました。

    新しい法令が施行されました。

    Một luật mới có hiệu lực.

  • ほうれいにしたがうひつようがあります。

    法令に従う必要があります。

    Chúng ta cần tuân theo luật pháp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng