Từ vựng
N1短冊
たんざく
dải giấy viết chữ
Ví dụ
たなばたのよるにたんざくにねがいをかきます。
七夕の夜に短冊に願いを書きます。
Vào đêm Tanabata, mọi người viết những điều ước trên các mảnh giấy.
せんせいはたんざくでがくせいのなまえをかくにんしました。
先生は短冊で学生の名前を確認しました。
Giáo viên xác nhận tên của các học sinh bằng cách sử dụng các mảnh giấy.