Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

朝刊

ちょうかん

báo buổi sáng

Ví dụ

  • まいにちちょうかんをよんでからしごとにいきます。

    毎日朝刊を読んでから仕事に行きます。

    Tôi đọc báo buổi sáng trước khi đi làm mỗi ngày.

  • ちょうかんにきょうのてんきよほうがのっています。

    朝刊に今日の天気予報が載っています。

    Dự báo thời tiết hôm nay được đăng trên báo buổi sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    朝刊 — báo buổi sáng · Kimuchi Nihongo