Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

占う

うらなう

bói toán

Ví dụ

  • うらないしにうらなってもらいました。

    占い師に占ってもらいました。

    Tôi đã nhờ một nhà tiên tri xem tướng cho tôi.

  • あのひとはしゅそうでみらいをうらなうことができます。

    あの人は手相で未来を占うことができます。

    Người đó có thể đoán được tương lai thông qua xem lòng bàn tay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng