Từ vựng
N1占う
うらなう
bói toán
Ví dụ
うらないしにうらなってもらいました。
占い師に占ってもらいました。
Tôi đã nhờ một nhà tiên tri xem tướng cho tôi.
あのひとはしゅそうでみらいをうらなうことができます。
あの人は手相で未来を占うことができます。
Người đó có thể đoán được tương lai thông qua xem lòng bàn tay.
Từ vựng
N1うらなう
bói toán
うらないしにうらなってもらいました。
占い師に占ってもらいました。
Tôi đã nhờ một nhà tiên tri xem tướng cho tôi.
あのひとはしゅそうでみらいをうらなうことができます。
あの人は手相で未来を占うことができます。
Người đó có thể đoán được tương lai thông qua xem lòng bàn tay.