Từ vựng
N1独占
どくせん
độc chiếm; độc quyền
Ví dụ
このだいきぎょうはしじょうをどくせんしています。
この大企業は市場を独占しています。
Công ty lớn này độc quyền thị trường.
かれはすきなひとのじかんをどくせんしたいです。
彼は好きな人の時間を独占したいです。
Anh ấy muốn độc quyền thời gian của người mà anh ấy thích.
Từ vựng
N1どくせん
độc chiếm; độc quyền
このだいきぎょうはしじょうをどくせんしています。
この大企業は市場を独占しています。
Công ty lớn này độc quyền thị trường.
かれはすきなひとのじかんをどくせんしたいです。
彼は好きな人の時間を独占したいです。
Anh ấy muốn độc quyền thời gian của người mà anh ấy thích.