Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

お客様

おきゃくさま

quý khách; khách hàng

Ví dụ

  • おきゃくさまはいつもおただしいです。

    お客様はいつもお正しいです。

    Khách hàng luôn đúng.

  • ほんじつはおきゃくさまをおむかえします。

    本日はお客様をお迎えします。

    Chúng tôi sẽ đón tiếp khách hôm nay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng