Từ vựng
N3同様
どうよう
giống nhau; tương tự
Ví dụ
あにとどうようにおとうともいしゃです。
兄と同様に、弟も医者です。
Giống như người anh trai, người em trai cũng là bác sĩ.
そのほうほうはわたしたちのけいかくとどうようです。
その方法は私たちの計画と同様です。
Phương pháp đó cũng giống như kế hoạch của chúng tôi.
Từ vựng
N3どうよう
giống nhau; tương tự
あにとどうようにおとうともいしゃです。
兄と同様に、弟も医者です。
Giống như người anh trai, người em trai cũng là bác sĩ.
そのほうほうはわたしたちのけいかくとどうようです。
その方法は私たちの計画と同様です。
Phương pháp đó cũng giống như kế hoạch của chúng tôi.