Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

同様

どうよう

giống nhau; tương tự

Ví dụ

  • あにとどうようにおとうともいしゃです。

    兄と同様に、弟も医者です。

    Giống như người anh trai, người em trai cũng là bác sĩ.

  • そのほうほうはわたしたちのけいかくとどうようです。

    その方法は私たちの計画と同様です。

    Phương pháp đó cũng giống như kế hoạch của chúng tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng