Từ vựng
N2講演
こうえん
bài diễn thuyết
Ví dụ
ゆうめいなきょうじゅがこうえんをおこないます。
有名な教授が講演を行います。
Một giáo sư nổi tiếng sẽ có bài thuyết trình.
こうえんかいは3じからはじまります。
講演会は3時から始まります。
Bài thuyết trình sẽ bắt đầu lúc 3 giờ.
Từ vựng
N2こうえん
bài diễn thuyết
ゆうめいなきょうじゅがこうえんをおこないます。
有名な教授が講演を行います。
Một giáo sư nổi tiếng sẽ có bài thuyết trình.
こうえんかいは3じからはじまります。
講演会は3時から始まります。
Bài thuyết trình sẽ bắt đầu lúc 3 giờ.