Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

講演

こうえん

bài diễn thuyết

Ví dụ

  • ゆうめいなきょうじゅがこうえんをおこないます。

    有名な教授が講演を行います。

    Một giáo sư nổi tiếng sẽ có bài thuyết trình.

  • こうえんかいは3じからはじまります。

    講演会は3時から始まります。

    Bài thuyết trình sẽ bắt đầu lúc 3 giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    講演 — bài diễn thuyết · Kimuchi Nihongo