Từ vựng
N2人種
じんしゅ
chủng tộc
Ví dụ
せかいにはいろいろなじんしゅがいます。
世界にはいろいろな人種がいます。
Có nhiều chủng tộc khác nhau trên thế giới.
かれはじんしゅさべつにはんたいしています。
彼は人種差別に反対しています。
Anh ấy phản đối phân biệt chủng tộc.
Từ vựng
N2じんしゅ
chủng tộc
せかいにはいろいろなじんしゅがいます。
世界にはいろいろな人種がいます。
Có nhiều chủng tộc khác nhau trên thế giới.
かれはじんしゅさべつにはんたいしています。
彼は人種差別に反対しています。
Anh ấy phản đối phân biệt chủng tộc.