Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

人種

じんしゅ

chủng tộc

Ví dụ

  • せかいにはいろいろなじんしゅがいます。

    世界にはいろいろな人種がいます。

    Có nhiều chủng tộc khác nhau trên thế giới.

  • かれはじんしゅさべつにはんたいしています。

    彼は人種差別に反対しています。

    Anh ấy phản đối phân biệt chủng tộc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng