Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

精一杯

せいいっぱい

hết sức mình

Ví dụ

  • せいいっぱいどりょくしました。

    精一杯努力しました。

    Tôi đã cố gắng hết sức.

  • こどもはせいいっぱいはしりました。

    子どもは精一杯走りました。

    Đứa trẻ chạy với toàn lực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng