Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

一緒

いっしょ

cùng nhau; giống nhau

Ví dụ

  • ともだちといっしょにえいがをみました。

    友達と一緒に映画を見ました。

    Tôi đã xem bộ phim với bạn.

  • かぞくといっしょにゆうしょくをたべます。

    家族と一緒に夕食を食べます。

    Tôi ăn cơm tối cùng gia đình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng