Từ vựng
N5一緒
いっしょ
cùng nhau; giống nhau
Ví dụ
ともだちといっしょにえいがをみました。
友達と一緒に映画を見ました。
Tôi đã xem bộ phim với bạn.
かぞくといっしょにゆうしょくをたべます。
家族と一緒に夕食を食べます。
Tôi ăn cơm tối cùng gia đình.
Từ vựng
N5いっしょ
cùng nhau; giống nhau
ともだちといっしょにえいがをみました。
友達と一緒に映画を見ました。
Tôi đã xem bộ phim với bạn.
かぞくといっしょにゆうしょくをたべます。
家族と一緒に夕食を食べます。
Tôi ăn cơm tối cùng gia đình.