Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

情緒

じょうちょ

cảm xúc; không khí

Ví dụ

  • そのえいがはふかいじょうちょうをひょうげんしています。

    その映画は深い情緒を表現しています。

    Bộ phim thể hiện cảm xúc sâu sắc.

  • あきのけしきはにほんじんのじょうちょうにあいます。

    秋の景色は日本人の情緒に合います。

    Cảnh tượng mùa thu phù hợp với cảm xúc của người Nhật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    情緒 — cảm xúc; không khí · Kimuchi Nihongo