Từ vựng
N2誤る
あやまる
phạm sai lầm
Ví dụ
そのはんだんであやまりました。
その判断で誤りました。
Tôi đã mắc lỗi trong phán đoán đó.
けいさんをあやまるとけっかがちがいます。
計算を誤ると結果が違います。
Nếu bạn mắc lỗi tính toán, kết quả sẽ khác.
Từ vựng
N2あやまる
phạm sai lầm
そのはんだんであやまりました。
その判断で誤りました。
Tôi đã mắc lỗi trong phán đoán đó.
けいさんをあやまるとけっかがちがいます。
計算を誤ると結果が違います。
Nếu bạn mắc lỗi tính toán, kết quả sẽ khác.