Từ vựng
N1説く
とく
thuyết giảng; giải thích
Ví dụ
せんせいはぶんがくのみりょくをときました。
先生は文学の魅力を説きました。
Giáo viên giải thích sự quyến rũ của văn học.
おぼうさんはぶっきょうをといています。
お坊さんは仏教を説いています。
Vị sư sẽ giảng dạy Phật giáo.
Từ vựng
N1とく
thuyết giảng; giải thích
せんせいはぶんがくのみりょくをときました。
先生は文学の魅力を説きました。
Giáo viên giải thích sự quyến rũ của văn học.
おぼうさんはぶっきょうをといています。
お坊さんは仏教を説いています。
Vị sư sẽ giảng dạy Phật giáo.