Từ vựng
N2窓際
まどぎわ
cạnh cửa sổ
Ví dụ
かふぇのまどぎわにすわりたいです。
カフェの窓際に座りたいです。
Tôi muốn ngồi cạnh cửa sổ ở quán cà phê.
まどぎわのせきからそとのけしきがみえます。
窓際の席から外の景色が見えます。
Bạn có thể nhìn thấy cảnh ngoài từ ghế cạnh cửa sổ.
Từ vựng
N2まどぎわ
cạnh cửa sổ
かふぇのまどぎわにすわりたいです。
カフェの窓際に座りたいです。
Tôi muốn ngồi cạnh cửa sổ ở quán cà phê.
まどぎわのせきからそとのけしきがみえます。
窓際の席から外の景色が見えます。
Bạn có thể nhìn thấy cảnh ngoài từ ghế cạnh cửa sổ.