Từ vựng
N2雑音
ざつおん
tạp âm; tiếng ồn
Ví dụ
ざつおんがうるさいです。
雑音がうるさいです。
Tiếng ồn này rất phiền toái.
でんわのざつおんをきこえます。
電話の雑音を聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng nhiễu trên điện thoại.
Từ vựng
N2ざつおん
tạp âm; tiếng ồn
ざつおんがうるさいです。
雑音がうるさいです。
Tiếng ồn này rất phiền toái.
でんわのざつおんをきこえます。
電話の雑音を聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng nhiễu trên điện thoại.