Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

権力

けんりょく

quyền lực

Ví dụ

  • けんりょくをらんようしてはいけません。

    権力を乱用してはいけません。

    Không được lạm dụng quyền lực.

  • かれはおおきなけんりょくをもっています。

    彼は大きな権力を持っています。

    Anh ấy nắm giữ quyền lực lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng