Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

横顔

よこがお

mặt nhìn nghiêng

Ví dụ

  • かれのよこがおはすてきです。

    彼の横顔は素敵です。

    Khuôn mặt cạnh của anh ấy rất đẹp.

  • よこがおのしゃしんをとりました。

    横顔の写真を撮りました。

    Tôi đã chụp ảnh khuôn mặt cạnh của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng