Từ vựng
N3見舞い
みまい
sự thăm hỏi (người bệnh)
Ví dụ
びょういんへみまいにいきました。
病院へ見舞いに行きました。
Tôi đã đi thăm anh ấy ở bệnh viện.
みまいのしなをもってきました。
見舞いの品を持ってきました。
Tôi đã mang theo một món quà để thăm.
Từ vựng
N3みまい
sự thăm hỏi (người bệnh)
びょういんへみまいにいきました。
病院へ見舞いに行きました。
Tôi đã đi thăm anh ấy ở bệnh viện.
みまいのしなをもってきました。
見舞いの品を持ってきました。
Tôi đã mang theo một món quà để thăm.