Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

調理

ちょうり

nấu nướng; chế biến

Ví dụ

  • ちょうりしはしょくじをつくります。

    調理師は食事を作ります。

    Đầu bếp chuẩn bị bữa ăn.

  • ちょうりにじかんがかかりました。

    調理に時間がかかりました。

    Nấu ăn mất nhiều thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng