Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

会談

かいだん

hội đàm

Ví dụ

  • ふたりのしゅのうかいだんがおこなわれました。

    二人の首脳会談が行われました。

    Cuộc hội đàm cấp cao giữa hai lãnh đạo đã diễn ra.

  • かいだんのないようはひみつです。

    会談の内容は秘密です。

    Nội dung cuộc hội đàm là bí mật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng