Từ vựng
N2理論
りろん
lý luận; lý thuyết
Ví dụ
そのりろんはただしいです。
その理論は正しいです。
Lý thuyết đó là đúng.
りろんとじっせんはちがいます。
理論と実践は違います。
Lý thuyết và thực hành là khác nhau.
Từ vựng
N2りろん
lý luận; lý thuyết
そのりろんはただしいです。
その理論は正しいです。
Lý thuyết đó là đúng.
りろんとじっせんはちがいます。
理論と実践は違います。
Lý thuyết và thực hành là khác nhau.