Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

理論

りろん

lý luận; lý thuyết

Ví dụ

  • そのりろんはただしいです。

    その理論は正しいです。

    Lý thuyết đó là đúng.

  • りろんとじっせんはちがいます。

    理論と実践は違います。

    Lý thuyết và thực hành là khác nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng