Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

賛成

さんせい

tán thành

Ví dụ

  • わたしはそのけいかくにさんせいです。

    私はその計画に賛成です。

    Tôi đồng ý với kế hoạch đó.

  • さんせいですか、それともはんたいですか。

    賛成ですか、それとも反対ですか。

    Bạn đồng ý hay không đồng ý?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng