Từ vựng
N3賛成
さんせい
tán thành
Ví dụ
わたしはそのけいかくにさんせいです。
私はその計画に賛成です。
Tôi đồng ý với kế hoạch đó.
さんせいですか、それともはんたいですか。
賛成ですか、それとも反対ですか。
Bạn đồng ý hay không đồng ý?
Từ vựng
N3さんせい
tán thành
わたしはそのけいかくにさんせいです。
私はその計画に賛成です。
Tôi đồng ý với kế hoạch đó.
さんせいですか、それともはんたいですか。
賛成ですか、それとも反対ですか。
Bạn đồng ý hay không đồng ý?